Truy cập nội dung luôn

 

Chào mừng bạn đến với Trang thông tin điện tử Huyện Châu Thành - Tỉnh Tiền Giang

Liên kết Liên kết

Thống kê Thống kê

  Đang truy cập : 1
  Hôm nay: 1
  Tổng lượt truy cập: 17517

Chi tiết tin

Cỡ chữ
Xã Điềm Hy
10/04/2018

Chức năng, nhiệm vụ

1.Thông tin sơ lược về điều kiện tự nhiên xã hội như:

- Vị trí địa lý: Là địa bàn giáp ranh với xã Tân Phú, Phước Lập, Dưỡng Điềm, Nhị Bình đồng thời có tuyến Quốc lộ 1A đi ngang qua tạo điều kiện cho việc giao lưu hàng hóa phát triển kinh tế - xã hội của xã. Về ranh giới hành chính được xác định như sau.

- Phía Đông giáp với xã Nhị Bình.

- Phía Tây giáp với xã Tân Hội.Tân Phú

- Phía Bắc giáp với xã Phước Lập.

- Phía Nam giáp với xã Dưỡng Điềm .

- Diện tích: 1385,78 ha.

- Dân số: 11386 người.

- Tổng số hộ: 2241 hộ, số hộ đạt gia đình văn hóa hàng năm 2196 đạt 96,14%, số hộ đạt gia đình văn hóa 3 năm liện tục là 2.164 hộ.

- Tổng số ấp có 4/4 ấp:

+ ấp Thới được công nhận ấp văn hóa ngày 03/02/1998.

+ ấp Hưng được công nhận ấp văn hóa ngày 24/01/2002.

+ ấp Bắc A được công nhận ấp văn hóa ngày 22/10/ 2004.

+ ấp Bắc B được công nhận ấp văn hóa ngày 28/11/2009.

2. Tổ chức bộ máy

a. Lãnh đạo

STT

Họ và tên

Chức vụ

Điện thoại

Mail(mail công vụ tiền giang/ mail của ngành

01

Mai Tấn Sang

Chủ tịch UBND

0915781783

maitansang@tiengiang.gov.vn

02

Nguyễn văn Phương

PCT UBND

0914453072

nguyenvanphuong@tiengiang.gov.vn

b. Công chức

STT

Họ và tên

Chức vụ

Điện thoại

Mail(mail công vụ tiền giang/ mail của ngành

01

Ng Thị Kim Yến

Kế toán

0888755997

nguyenkimyen@tiengiang.gov.vn

02

Lê Quốc Đạt

CC.VHXH

0949829293

lequocdat

03

Nguyễn Thị Bảo Ngân

Kế toán

0974865153

nguyenthibaongan

04

Nguyễn văn Trường

CC.NNMT

0906514424

nguyenvantruong

05

Nguyễn thị Thùy

CC.VPTK

0907122648

nguyenthithuy

06

Võ thị Trang

CC.TPHT

0939061186

vothitrang

07

Trần anh Dũng

CC.VHXH

0907031934

trananhdung

08

Nguyễn Tấn Tài

CC.ĐCMT

0984125869

nguyetantai

09

Nguyễn Minh Phong

CC.TPHT

0914287879

nguyeminhphong

10

Nguyễn văn Dũ

Trưởng CA

0949645568

nguyenvandu

11

Huỳnh Trung Diễn

CC.VPTK

0919628172

huynhtrungdien

12

Lê thanh Hòa

Trưởng QS

01234950435

lethanhhoa

- Lãng đạo điều hành quản lý nhà nước về nhiệm vụ phát triển kinh tế, xã hội, giữ vững quốc phòng an ninh, xây dựng Đảng và công tác đoàn thể địa phương.

4. Danh sách thủ tục hành chính đang thực hiện, giải quyết tại đơn vị

STT

Tên TTHC

Số hồ sơ

Quyết định

I. Lĩnh vực Đất đai:

1

Hòa giải tranh chấp đất đai ở xã, phường, thị trấn cho đối tượng là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân

T-TGG-254-TT

03/QĐ-UBND ngày 12/2/2016

II. Lĩnh vực Xây dựng

1

Chuyể vốn nhân dân đóng góp vào ngân sách

37

Ngày 05/2/2017 

III. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo

1

Kiện toàn ngày toàn dân đưa trẻ đến trường

CVĐ-2017

34/QĐ-UBND ngày 05/4/2017 

2

Thành lập nhóm nòng cốt thực hiê phổ cập chống mù chữ

CVĐ-2017

 09/QĐUBngày 15/1/2018

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV.1. Lĩnh vực Hộ tịch

1

Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

 

Quyết định số 155/QĐ-UBND ngày 22/6/2015

2

Đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

 

nt

3

Thành lập điều tra viên rà soát hộ nghèo

CVĐ-2017

84/QĐUBngày 26/9/2017

4

Đăng ký khai sinh

 

3579/QĐ-UBND ngày 29/11/2016

5

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

 

nt

6

Đăng ký lại khai sinh

 

nt

7

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

 

nt

8

Đăng ký kết hôn

 

nt

9

Đăng ký lại kết hôn

 

nt

10

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

 

nt

11

Đăng ký giám hộ

 

nt

12

Đăng ký chấm dứt giám hộ

 

nt

13

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

 

nt

14

Đăng ký khai tử

 

nt

15

Đăng ký lại khai tử

 

nt

 

 

 

 

IV.2 . Lĩnh vực Chứng thực

1

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

 

205/QĐ-UBND ngày 14/02/2017

2

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

 

nt

3

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

 

nt

4

Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

 

nt

5

Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

 

nt

6

Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

 

nt

7

Thủ tục chứng thực hợp đồng giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở

 

nt

8

Thủ tục chứng thực Di chúc

 

nt

9

Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

 

nt

10

Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở.

 

nt

11

Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền  sử dụng đất, nhà ở

 

nt

V. Lĩnh vực Nuôi con nuôi

1

Đăng ký  việc nuôi con nuôi trong nước

 

205/QĐ-UBND ngày 14/02/2017

2

Đăng ký  lại việc nuôi con nuôi trong nước

 

nt

VI. Lĩnh vực Bồi thường nhà nước

1

Giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

 

3579/QĐ-UBND ngày 29/11/2016

2

Chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường

 

nt

3

Chi trả tiền bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

 

nt

4

Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu

 

nt

VII. Lĩnh vực Người có công

 

Công khai các thủ tục có liên quan tại Quyết định số 265/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2014

 

 

1

Xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ

T-TGG-287262-TT

3411/QĐ-UBND ngày 8/11/2016

2

Ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi

T-TGG-287261-TT

nt

VIII. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội

1

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

T-TGG-287147-TT

3411/QĐ-UBND ngày 8/11/2016

2

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật  

T-TGG-287148-TT

nt

3

Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế

T-TGG-287111-TT

nt

4

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

T-TGG-287109-TT

nt

5

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng

T-TGG-287110-TT

nt

 

Công khai các thủ tục có liên quan tại Quyết định số  141/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2014

 

 

IX. Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội

1

Xử phạt vi phạm hành chánh ông nguyễn văn thuận

 

84/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

2

Xử lý vi phạm hành chánh nguyễn văn Ut

 

115/QĐUB ngày 01/12/2017

 

 

 

 

X. Lĩnh vực bảo vệ, chăm sóc trẻ em

1

Kiện toàn ban chỉ đạo chăm sóc sức khỏe nhân dân

 

25QĐUB ngày 25/1/2018 

2

Cấp lại thẻ khám bệnh, chữa bệnh không phải trả tiền cho trẻ em dưới 6 tuổi tại các cơ sở y tế công lập

 

 

XI. Lĩnh vực Tôn giáo

1

Thông báo người đại diện hoặc Ban quản lý cơ sở tín ngưỡng

 

2774/QĐ-UBND ngày 30/9/2016

2

Thông báo dự kiến hoạt động tín ngưỡng diễn ra vào năm sau tại cơ sở tín ngưỡng

 

nt

3

Đăng ký sinh hoạt tôn giáo

 

nt

4

Đăng ký chương trình hoạt động tôn giáo hàng năm của tổ chức tôn giáo cơ sở

 

nt

5

Đăng ký người vào tu

 

nt

6

Thông báo về việc sửa chữa, cải tạo, nâng cấp công trình tín ngưỡng, công trình tôn giáo không phải xin cấp giấy phép xây dựng

 

nt

7

Chấp thuận việc tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo trong phạm vi một xã

 

nt

XII. Lĩnh vực Thi đua khen thưởng:

1

Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị

 

116/QĐ-UBND ngày 06/12/2017

2

Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

 

nt

3

Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã về thành tích đột xuất

 

nt

4

Xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa

 

nt

 

 

 

 

XIII. Lĩnh vực Nông nghiệp

1

Hổ trợ đất trồng lúa 6 tháng cuối năm 2015

T-TGG-193611-TT

28/QĐ-UBND ngày 24/5/2017

XIV. Lĩnh vực Đường bộ

 

 

 

 

XV. Lĩnh vực Đường thủy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XVI. Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của Hợp tác xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XVII. Lĩnh vực khiếu nại, tố cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

XVIII. Lĩnh vực Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo

1

Tiếp công dân tại cấp xã

 

2540/QĐ-UBND ngày 14/11/2017

XIX. Lĩnh vực Giải quyết khiếu nại, tố cáo

1

Xử lý đơn tại cấp xã

 

236/QĐ-UBND ngày 12/5/2017

XX. Lĩnh vực Lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XXI. Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm và công nghiệp chế biến khác

1

Cấp Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại

 

3532/QĐ-UBND ngày 15/12/2015

2

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại

 

nt

3

Cấp lại Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại

 

nt

XXII. Lĩnh vực Thể thao

1

Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

 

3741/QĐ-UBND ngày 28/12/2015

XXIII.

Lĩnh vực Gia đình

 

 

1

Công nhận "Gia đình văn hóa"

 

3741/QĐ-UBND ngày 28/12/2015

XXIV

Lĩnh vực Thư viện

 

 

1

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản

 

3741/QĐ-UBND ngày 28/12/2015

XXV

Lĩnh vực Hòa giải cơ sở

 

 

1

Bầu hòa giải viên

T-TGG-283964-TT

949/QĐ-UBND ngày 20/4/2015

2

Bầu tổ trưởng tổ hòa giải

T-TGG-283968-TT

nt

3

Thôi làm hòa giải viên

T-TGG-283970-TT

nt

4

Thanh toán thù lao cho hòa giải viên

T-TGG-283974-TT

nt

XXVI

Lĩnh vực Phát triển nông thôn

 

 

1

Xác nhận việc thực hiện hợp đồng liên kết và tiêu thụ nông sản

 

202/QĐ-UBND ngày 14/02/2017

XXVII

Lĩnh vực Bảo vệ thực vật

 

 

1

Xác nhận hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật

 

957/QĐ-UBND ngày 05/4/2016

         

 

Cỡ chữ
Tương phản
Đánh giá bài viết(0/5)
Tin liên quan

Hình ảnh Hình ảnh

Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1